Kanji
鰌
kanji character
cá chạch
鰌 kanji-鰌 cá chạch
鰌
Ý nghĩa
cá chạch
Cách đọc
Kun'yomi
- どじょう cá chạch (loài cá thuộc họ Cobitidae)
- いし どじょう Cá chạch sông Takatsu
- ほとけ どじょう Cá chạch tám râu Nhật Bản (Lefua echigonia)
On'yomi
- しゅ
- しゅう
Luyện viết
Nét: 1/20
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
鰌 cá chạch (loài cá thuộc họ Cobitidae), cá chạch bùn (Misgurnus anguillicaudatus), cá chạch ao -
泥 鰌 cá chạch (loài cá thuộc họ Cobitidae), cá chạch bùn (Misgurnus anguillicaudatus), cá chạch ao -
石 鰌 Cá chạch sông Takatsu -
仏 泥 鰌 Cá chạch tám râu Nhật Bản (Lefua echigonia) -
石 泥 鰌 Cá chạch sông Takatsu -
縞 泥 鰌 Cá chạch sọc Nhật Bản (Cobitis biwae) -
泥 鰌 汁 canh cá chạch -
台 湾 泥 鰌 cá lóc bông -
味 女 泥 鰌 Cá chạch Niwaella delicata (loài cá chạch) -
泥 鰌 掬 いvớt cá chạch, bắt cá chạch bằng vợt, điệu múa bắt cá chạch -
柳 の下 にいつも泥 鰌 はおらぬSói già không mắc bẫy hai lần, Chim năm ngoái đã bay mất tổ, Không phải lúc nào cũng dễ kiếm -
柳 の下 に何 時 も泥 鰌 は居 らぬSói già không mắc bẫy hai lần, Chim năm ngoái đã bay mất tổ, Không phải lúc nào cũng dễ kiếm -
柳 の下 にいつも泥 鰌 はいないSói già không mắc bẫy hai lần, Chim năm ngoái đã bay đi hết, Không phải lúc nào cũng có cáy dưới gốc liễu... -
柳 の下 に何 時 も泥 鰌 は居 ないSói già không mắc bẫy hai lần, Chim năm ngoái đã bay đi hết, Không phải lúc nào cũng có cáy dưới gốc liễu... -
泥 鰌 掬 い饅 頭 bánh bao hấp hình người bắt cá chạch -
泥 鰌 汁 に金 鍔 hai thứ không hợp nhau, ghép đôi bánh kintsuba với súp cá chạch