Kanji

鯰

Ý nghĩa

cá trê và (chữ Hán tự tạo)

Cách đọc

Kun'yomi

  • なまず cá trê (đặc biệt là cá trê Amur, Silurus asotus)
  • なまず ひげ râu mép rủ xuống
  • なまず ごう máy mô phỏng động đất

On'yomi

  • ねん

Luyện viết


Nét: 1/19
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠