Kanji
鯰
kanji character
cá trê
(chữ Hán tự tạo)
鯰 kanji-鯰 cá trê, (chữ Hán tự tạo)
鯰
Ý nghĩa
cá trê và (chữ Hán tự tạo)
Cách đọc
Kun'yomi
- なまず cá trê (đặc biệt là cá trê Amur, Silurus asotus)
- なまず ひげ râu mép rủ xuống
- なまず ごう máy mô phỏng động đất
On'yomi
- ねん
Luyện viết
Nét: 1/19
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
鯰 cá trê (đặc biệt là cá trê Amur, Silurus asotus), động đất -
鯰 髭 râu mép rủ xuống -
鯰 号 máy mô phỏng động đất -
鯰 絵 tranh khắc gỗ mô tả cá trê khổng lồ (phổ biến ở Edo sau trận động đất năm 1855) -
痺 鯰 cá trê điện (loài cá thuộc họ Malapteruridae, đặc biệt là loài Malapterurus electricus) -
逆 鯰 cá da trơn ngược (Synodontis nigriventris) -
大 鯰 cá trê khổng lồ (sinh vật thần thoại được cho là gây ra động đất) -
痺 れ鯰 cá trê điện (loài cá thuộc họ Malapteruridae, đặc biệt là loài Malapterurus electricus) -
逆 さ鯰 cá da trơn ngược (Synodontis nigriventris) -
瓢 箪 鯰 (người) trơn như lươn -
電 気 鯰 cá da trơn điện (loài cá thuộc họ Malapteruridae, đặc biệt là loài Malapterurus electricus) - ヨーロッパ
大 鯰 Cá trê châu Âu -
琵 琶 湖 大 鯰 Cá trê Biwa (Silurus biwaensis)