Kanji
鮫
kanji character
cá mập
鮫 kanji-鮫 cá mập
鮫
Ý nghĩa
cá mập
Cách đọc
Kun'yomi
- さめ cá mập
- さめ はだ da sần sùi như da cá mập
- さめ がわ da cá mập
- みずち
On'yomi
- こう
Luyện viết
Nét: 1/17
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
鮫 cá mập -
鮫 肌 da sần sùi như da cá mập -
鮫 膚 da sần sùi như da cá mập -
鮫 皮 da cá mập, da nhám (từ cá mập hoặc cá đuối), vải da cá mập -
鮫 鞘 vỏ kiếm bằng da cá mập -
蝶 鮫 cá tầm (đặc biệt là cá tầm xanh, Acipenser medirostris) -
鰐 鮫 cá mập hung dữ -
鋸 鮫 cá mập cưa (đặc biệt là loài cá mập cưa Nhật Bản, Pristiophorus japonicus) -
青 鮫 cá mập mako vây ngắn -
角 鮫 cá nhám góc -
鼬 鮫 cá mập hổ -
藍 鮫 cá mập Centrophorus (đặc biệt là cá mập lùn Centrophorus atromarginatus) -
油 鮫 cá nhám gai -
姥 鮫 cá mập phơi nắng -
糟 鮫 Cá mập thiên thần Nhật Bản -
銀 鮫 cá mập ma bạc -
猫 鮫 cá mập đầu bò (đặc biệt là loài Heterodontus japonicus) -
鼠 鮫 cá mập hồi -
星 鮫 cá nhám sao (loài cá mập Mustelus manazo) -
藪 鮫 Chim đuôi cụt châu Á -
犬 鮫 Cá mập tre vằn nâu -
白 鮫 cá nhám trơn không đốm -
花 鮫 cá mập vây đen, cá mập mũi dài -
華 鮫 cá mập vây đen, cá mập mũi dài - バ カ
鮫 cá nhám phơi nắng -
汚 鮫 Cá mập trắng đại dương -
牛 鮫 Cá mập bò -
鎧 鮫 cá mập vây diều, cá mập hải cẩu -
小 判 鮫 cá ép, cá ký sinh, cá bám mập... -
葦 切 鮫 cá mập xanh