Kanji
鬱
kanji character
u sầu
trầm cảm
buồn bã
tươi tốt
鬱 kanji-鬱 u sầu, trầm cảm, buồn bã, tươi tốt
鬱
Ý nghĩa
u sầu trầm cảm buồn bã
Cách đọc
Kun'yomi
- うっする
- ふさぐ
- しげる
On'yomi
- ゆう うつ trầm cảm
- うつ trầm cảm
- うつ びょう trầm cảm
Luyện viết
Nét: 1/29
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
憂 鬱 trầm cảm, u sầu, chán nản... -
幽 鬱 trầm cảm, u sầu, chán nản... -
悒 鬱 trầm cảm, u sầu, chán nản... -
鬱 陶 しいu ám (tâm trạng), gây chán nản, khó chịu... -
鬱 trầm cảm, tâm trạng buồn bã, tươi tốt -
鬱 病 trầm cảm -
鬱 々u sầu, buồn bã, bi quan -
鬱 ぐcảm thấy chán nản, tâm trạng buồn bã, ủ rũ -
鬱 積 sự tích tụ (bất mãn, bực bội, v.v.)... -
鬱 血 ứ máu, sung huyết -
鬱 蒼 rậm rạp, dày đặc, sum suê -
鬱 葱 rậm rạp, dày đặc, sum suê -
鬱 滞 tắc nghẽn, trì trệ, ứ đọng... -
鬱 憤 sự oán hận, mối hận thù, cơn giận dồn nén... -
鬱 鬱 u sầu, buồn bã, bi quan -
鬱 気 u sầu, buồn bã -
鬱 屈 u ám -
鬱 金 nghệ -
鬱 勃 bị dồn nén (năng lượng, nhiệt huyết, v.v.)... -
鬱 然 rậm rạp (thực vật), dày đặc, nổi bật... -
鬱 結 trầm cảm, áp bức -
鬱 林 rừng rậm, rừng dày, tháng Năm... -
陰 鬱 u ám, buồn bã, ảm đạm... -
抗 鬱 thuốc chống trầm cảm -
躁 鬱 rối loạn lưỡng cực, thay đổi tâm trạng -
沈 鬱 u sầu, ảm đạm, trầm cảm -
気 鬱 u sầu, trầm cảm tinh thần -
抑 鬱 sự chán nản, trầm cảm -
暗 鬱 u ám, buồn bã -
蓊 鬱 rậm rạp, tươi tốt, sum suê