Kanji
駑
kanji character
ngựa chậm chạp
kẻ ngốc nghếch
駑 kanji-駑 ngựa chậm chạp, kẻ ngốc nghếch
駑
Ý nghĩa
ngựa chậm chạp và kẻ ngốc nghếch
Cách đọc
Kun'yomi
- にぶい
On'yomi
- ど ば ngựa tồi
- ど どん ngu ngốc
- ど ばにむちうつ làm việc chăm chỉ
Luyện viết
Nét: 1/15
Từ phổ biến
-
駑 馬 ngựa tồi, ngựa kém cỏi, người vô dụng... -
駑 鈍 ngu ngốc, đần độn, ngu dại -
駑 馬 に鞭 打 つlàm việc chăm chỉ, kiên trì làm việc không ngừng, thúc ép người đã kiệt sức... -
麒 麟 も老 いぬれば駑 馬 に劣 るNgười tài giỏi cũng có lúc già yếu kém hơn kẻ tầm thường -
騏 驎 も老 いぬれば駑 馬 に劣 るNgười tài giỏi cũng có lúc già yếu kém hơn kẻ tầm thường