Kanji
鞍
kanji character
yên ngựa
鞍 kanji-鞍 yên ngựa
鞍
Ý nghĩa
yên ngựa
Cách đọc
Kun'yomi
- くら yên ngựa
- くら ずれ vết loét do yên ngựa
- くら ぼね khung yên ngựa
On'yomi
- あん ば ngựa bàn
- あん ぶ đèo
- あん じょう trên yên ngựa
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
鞍 yên ngựa -
鞍 馬 ngựa bàn, ngựa tay đỡ, ngựa có yên -
鞍 部 đèo, yên ngựa giữa núi -
鞍 ずれvết loét do yên ngựa -
鞍 上 trên yên ngựa -
鞍 橋 khung yên ngựa -
鞍 骨 khung yên ngựa -
鞍 瓦 khung yên ngựa -
鞍 敷 vải lót yên ngựa, tấm đệm yên ngựa -
鞍 褥 vải lót yên ngựa, tấm đệm yên ngựa -
鞍 鼻 mũi yên ngựa -
鞍 尻 phần sau yên ngựa, đuôi yên -
鞍 下 thăn vai (thịt bò), thịt lưng (cừu, cừu non) -
鞍 替 えthay đổi (công việc, lòng trung thành, lập trường... -
荷 鞍 yên cõng hàng -
鞍 擦 れvết loét do yên ngựa -
唐 鞍 yên cương kiểu Trung Quốc dùng trong nghi lễ -
倭 鞍 yên cương kiểu Nhật dùng trong nghi lễ -
和 鞍 yên cương kiểu Nhật dùng trong nghi lễ -
鞍 敷 きvải lót yên ngựa, tấm đệm yên ngựa -
馬 鞍 yên ngựa -
飾 り鞍 yên ngựa trang trí -
大 和 鞍 yên cương kiểu Nhật dùng trong nghi lễ -
鞍 掛 海 豹 Hải cẩu đeo băng -
鞍 掛 紋 殻 cá bò da đen -
鞍 馬 天 狗 Kurama tengu, thiên cẩu ở núi Kurama, Kyoto... -
鞍 上 人 なく鞍 下 馬 なしcưỡi ngựa điêu luyện đến mức người và ngựa như hòa làm một -
鞍 上 人 無 く鞍 下 馬 無 しcưỡi ngựa điêu luyện đến mức người và ngựa như hòa làm một - トルコ
鞍 部 腫 瘍 u tuyến yên