Kanji
長
kanji character
dài
trưởng
cấp trên
tiền bối
長 kanji-長 dài, trưởng, cấp trên, tiền bối
長
Ý nghĩa
dài trưởng cấp trên
Cách đọc
Kun'yomi
- ながい
- おさ がめ rùa da
- た おさ chủ ruộng lúa
- さと おさ trưởng thôn
On'yomi
- ちょう なん con trai cả
- ちょう き dài hạn
- かい ちょう chủ tịch (của một hội)
Luyện viết
Nét: 1/8
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
長 男 con trai cả, con trai đầu lòng -
長 期 dài hạn -
長 chiều cao, tầm vóc, chiều dài (đặc biệt là quần áo)... -
会 長 chủ tịch (của một hội), chủ tọa -
議 長 chủ tịch, chủ tọa, người chủ trì... -
社 長 chủ tịch công ty, giám đốc, trưởng phòng -
成 長 sự phát triển, sự trưởng thành, lớn lên... -
部 長 trưởng phòng, trưởng câu lạc bộ (trường học), trưởng đội (trường học) -
延 長 sự kéo dài, sự gia hạn, sự mở rộng... -
課 長 trưởng phòng, trưởng ban -
市 長 thị trưởng -
長 女 con gái đầu lòng, con gái cả -
長 年 nhiều năm, một thời gian dài -
長 閑 yên tĩnh, thanh bình, êm đềm... -
長 袖 tay áo dài -
長 そでtay áo dài -
長 話 cuộc nói chuyện dài -
校 長 hiệu trưởng, thầy hiệu trưởng, cô hiệu trưởng -
長 閑 かyên tĩnh, thanh bình, êm đềm... -
長 さchiều dài -
長 いdài (khoảng cách, chiều dài), lâu (thời gian)... -
長 所 điểm mạnh, ưu điểm, phẩm chất tốt... -
長 官 bộ trưởng, giám đốc, trưởng ban -
学 長 hiệu trưởng (đại học), viện trưởng, hiệu trưởng... -
身 長 chiều cao (của người), tầm vóc -
船 長 thuyền trưởng, người cầm lái tàu, chiều dài tàu... -
機 長 cơ trưởng -
局 長 giám đốc cục, trưởng phòng -
総 長 hiệu trưởng (của một trường đại học), phó hiệu trưởng, chủ tịch hội đồng quản trị (trong giáo dục)... -
長 もちbền lâu, bền bỉ, mặc bền...