Kanji
醤
kanji character
một loại miso
醤 kanji-醤 một loại miso
醤
Ý nghĩa
một loại miso
Cách đọc
Kun'yomi
- ひしお loại tương bột tương tự miso làm từ mốc koji và nước muối
On'yomi
- しょう ゆ nước tương
- ぎょ しょう nước mắm
- しょう ゆがお khuôn mặt điển hình Nhật Bản
Luyện viết
Nét: 1/17
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
醤 油 nước tương, xì dầu, tương shoyu -
未 醤 miso, gia vị lên men thường làm từ đậu nành, gạch (từ cua... -
醤 loại tương bột tương tự miso làm từ mốc koji và nước muối, bã lỏng còn lại sau khi sản xuất nước tương -
醤 蝦 tôm ma, tôm mysid -
魚 醤 nước mắm - X O
醤 sốt XO (loại sốt cay làm từ hải sản, chủ yếu dùng trong ẩm thực Quảng Đông) -
蒟 醤 trầu -
肉 醤 thịt hoặc cá muối lên men -
醤 油 顔 khuôn mặt điển hình Nhật Bản -
醤 油 皿 đĩa nước tương -
醤 油 粕 bã xì dầu, bánh xì dầu -
醤 油 かすbã xì dầu, bánh xì dầu - トウチ
醤 tương đen -
豆 チ醤 tương đen -
醤 油 ダレnước sốt đậu nành -
醤 油 だれnước sốt đậu nành -
醤 油 タレnước sốt đậu nành -
醤 油 たれnước sốt đậu nành -
豆 板 醤 tương ớt đậu tằm (một loại tương ớt Trung Quốc làm từ đậu tằm) -
豆 瓣 醤 tương ớt đậu tằm (một loại tương ớt Trung Quốc làm từ đậu tằm) -
芝 麻 醤 tương mè Trung Quốc -
甜 麺 醤 tương ngọt bột mì (gia vị Trung Quốc) -
甜 面 醤 tương ngọt bột mì (gia vị Trung Quốc) -
豆 鼓 醤 tương đen -
豆 豉 醤 tương đen -
醤 油 炒 めmón xào nước tương -
醤 油 垂 れnước sốt đậu nành -
醤 油 差 しchai nước tương, bình đựng nước tương, lọ nước tương -
生 醤 油 nước tương nguyên chất -
沖 醤 蝦 nhuyễn thể, loài giáp xác thuộc họ Euphausiacea