Kanji
遼
kanji character
xa xôi
xa cách
遼 kanji-遼 xa xôi, xa cách
遼
Ý nghĩa
xa xôi và xa cách
Cách đọc
On'yomi
- りょう nhà Liêu (triều đại Mãn Châu; 916-1125)
- りょう えん xa xôi
- せい りょう Tây Liêu (đế quốc Khiết Đan ở Trung Á; 1132-1211)
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
遼 nhà Liêu (triều đại Mãn Châu; 916-1125), Đế quốc Khiết Đan -
遼 遠 xa xôi, hẻo lánh -
西 遼 Tây Liêu (đế quốc Khiết Đan ở Trung Á; 1132-1211) -
遼 寧 省 Tỉnh Liêu Ninh (Trung Quốc) -
遼 東 の豕 tự hào về thứ tầm thường, tưởng là đặc biệt, lợn Liêu Đông -
遼 寧 大 学 Đại học Liêu Ninh -
前 途 遼 遠 còn đường dài phía trước, còn lâu mới tới đích, còn xa vời...