Kanji
逞
kanji character
rắn chắc
vạm vỡ
dũng cảm
逞 kanji-逞 rắn chắc, vạm vỡ, dũng cảm
逞
Ý nghĩa
rắn chắc vạm vỡ và dũng cảm
Cách đọc
Kun'yomi
- たくましい
On'yomi
- ふ てい sự không tuân lệnh
- ふ てい のやから những kẻ vô pháp
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
逞 しいlực lưỡng, mạnh mẽ, vững chắc... -
不 逞 sự không tuân lệnh, tình trạng ngoài vòng pháp luật -
逞 しくするthả lỏng trí tưởng tượng -
逞 しゅうするthả lỏng trí tưởng tượng, thúc đẩy trí tưởng tượng bay bổng, bùng nổ với toàn lực... -
不 逞 の輩 những kẻ vô pháp, băng đảng, những kẻ bất mãn... -
商 魂 逞 しいtinh thần kinh doanh quyết liệt, khôn ngoan trong buôn bán