Kanji
退
kanji character
rút lui
rút khỏi
nghỉ hưu
từ chức
đẩy lùi
trục xuất
từ chối
退 kanji-退 rút lui, rút khỏi, nghỉ hưu, từ chức, đẩy lùi, trục xuất, từ chối
退
Ý nghĩa
rút lui rút khỏi nghỉ hưu
Cách đọc
Kun'yomi
- しりぞく
- しりぞける
- ひく
- のく
- のける
- どく
On'yomi
- たい しょく nghỉ hưu
- いん たい nghỉ hưu
- たい はいてき suy đồi
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
退 くtránh đường, di chuyển ra chỗ khác, nhường đường... -
退 職 nghỉ hưu, từ chức -
退 けるtừ chối, bác bỏ, khước từ... -
引 退 nghỉ hưu -
退 廃 的 suy đồi, sa đọa, thối nát -
退 院 xuất viện, ra viện -
早 退 けnghỉ làm sớm -
脱 退 rút khỏi (tổ chức), ly khai, rời đi... -
立 退 くrời đi, sơ tán, rút lui (khỏi)... -
辞 退 từ chối, khước từ, không chấp nhận... -
中 退 bỏ học giữa chừng -
退 学 bỏ học, rút khỏi trường học, đuổi học... -
立 ち退 くrời đi, sơ tán, rút lui (khỏi)... -
退 治 tiêu diệt, loại bỏ, xóa sổ... -
撤 退 sơ tán, rút lui, hủy bỏ... -
徹 退 sơ tán, rút lui, hủy bỏ... -
後 退 rút lui, lùi lại, di chuyển lùi... -
退 避 tị nạn, sơ tán, sao lưu (dữ liệu) -
退 廃 suy đồi (đạo đức), suy tàn (xã hội), suy đồi trụy lạc... -
退 めるtừ chức, nghỉ hưu, bỏ việc... -
退 屈 tẻ nhạt, buồn chán, nhàm chán... -
退 陣 từ chức, rút lui, nghỉ hưu... -
退 任 nghỉ hưu, từ chức, rút lui -
進 退 tiến hoặc lùi, di chuyển tới hoặc lui, sự di chuyển... -
早 退 nghỉ sớm -
退 去 sự rời đi, sự ra đi, sự bỏ đi... -
退 場 rời khỏi (hội trường, cuộc họp, sân vận động... -
退 官 nghỉ hưu -
退 社 nghỉ việc, rời nhiệm sở, tan làm -
退 役 giải ngũ