Kanji
迦
kanji character
(dùng để phiên âm)
迦 kanji-迦 (dùng để phiên âm)
迦
Ý nghĩa
(dùng để phiên âm)
Cách đọc
On'yomi
- ば か thằng ngốc
- しゃ か Đức Phật Thích Ca
- か ら Karak (liên minh cổ của Triều Tiên)
- け
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
莫 迦 thằng ngốc, kẻ đần độn, thằng ngu... -
釈 迦 Đức Phật Thích Ca, Thích Ca Mâu Ni, Đức Phật lịch sử -
迦 羅 Karak (liên minh cổ của Triều Tiên), Kaya -
迦 楼 羅 Garuda (thần điểu trong thần thoại Ấn Độ - Phật giáo), Garua -
迦 葉 仏 Phật Ca Diếp, Đức Phật Ca Diếp, Phật Kassapa - お
釈 迦 sản phẩm kém chất lượng, hàng lỗi, Đức Phật Thích Ca Mâu Ni -
波 々迦 Anh đào chim Nhật Bản (Prunus grayana) -
奈 落 迦 Naraka, Địa ngục, Âm phủ... -
捺 落 迦 Naraka, Địa ngục, Âm phủ... -
那 落 迦 Naraka, Địa ngục, Âm phủ... -
御 釈 迦 sản phẩm kém chất lượng, hàng lỗi, Đức Phật Thích Ca Mâu Ni -
小 莫 迦 kẻ ngốc, kẻ đáng khinh -
波 波 迦 Anh đào chim Nhật Bản (Prunus grayana) -
寝 釈 迦 tượng Phật nằm -
底 野 迦 thuốc giải độc tổng hợp -
制 咤 迦 Thần Seitaka (nữ thần trong Thần đạo) -
摩 ご羅 迦 ma hầu la già (thần hộ pháp trong Phật giáo được miêu tả như những con rắn khổng lồ) -
迦 具 土 神 Kagutsuchi, thần lửa đã thiêu chết mẹ mình là Izanami khi bà sinh ra thần và vì thế bị cha là Izanagi chém đầu -
迦 陵 頻 伽 kalavinka, chim huyền thoại ở thiên đường có tiếng hót ngọt ngào, người hoặc sinh vật có giọng nói hay -
迦 陵 頻 迦 kalavinka, chim huyền thoại ở thiên đường có tiếng hót ngọt ngào, người hoặc sinh vật có giọng nói hay -
釈 迦 頭 mãng cầu ta, na -
宇 迦 魂 thần lúa - お
釈 迦 様 Đức Phật, Phật Thích Ca, Đức Phật lịch sử (thế kỷ 5 TCN?) - お
釈 迦 さまĐức Phật, Phật Thích Ca, Đức Phật lịch sử (thế kỷ 5 TCN?) - お
釈 迦 さんĐức Phật, Thích Ca Mâu Ni, Đức Phật lịch sử (thế kỷ 5 TCN?) -
釈 迦 如 来 Đức Phật Thích Ca, Thích Ca Mâu Ni, Đức Phật lịch sử (thế kỷ 5 TCN?) -
釈 迦 牟 尼 Đức Phật Thích Ca, Thích Ca Mâu Ni, Đức Phật lịch sử (thế kỷ 5 TCN?) -
御 釈 迦 様 Đức Phật, Phật Thích Ca, Đức Phật lịch sử (thế kỷ 5 TCN?) -
宇 迦 御 魂 thần lúa -
釈 迦 占 地 Nấm khói xám