Kanji
蹟
kanji character
di tích
dấu vết
dấu chân
蹟 kanji-蹟 di tích, dấu vết, dấu chân
蹟
Ý nghĩa
di tích dấu vết và dấu chân
Cách đọc
Kun'yomi
- あと
On'yomi
- い せき di tích khảo cổ
- き せき phép màu
- ひっ せき chữ viết tay
- しゃく
Luyện viết
Nét: 1/18
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
遺 蹟 di tích khảo cổ, tàn tích, di vật -
奇 蹟 phép màu, kỳ quan, điều kỳ diệu -
筆 蹟 chữ viết tay, mẫu chữ thư pháp, ví dụ về nét chữ... -
史 蹟 di tích lịch sử, địa điểm lịch sử, tàn tích lịch sử -
城 蹟 di tích lâu đài, phế tích lâu đài -
名 蹟 họ gia đình, nghệ danh -
旧 蹟 địa điểm lịch sử, di tích lịch sử, thắng cảnh lịch sử... -
手 蹟 chữ viết tay, mẫu chữ thư pháp, ví dụ về nét chữ... -
偉 蹟 tác phẩm còn lại, thành quả lao động -
真 蹟 bản chính tay tác giả -
事 蹟 bằng chứng, dấu vết, tàn tích -
聖 蹟 thánh tích -
書 蹟 chữ viết, nét chữ -
墨 蹟 chữ viết (đặc biệt của thiền sư), nét bút -
秘 蹟 bí tích -
古 蹟 di tích lịch sử, địa điểm lịch sử, nơi có giá trị lịch sử... -
故 蹟 di tích lịch sử, địa điểm lịch sử, nơi có giá trị lịch sử... -
奇 蹟 的 kỳ diệu -
名 所 旧 蹟 danh lam thắng cảnh -
終 油 の秘 蹟 phép xức dầu cuối cùng