Kanji
豚
kanji character
thịt lợn
con lợn
豚 kanji-豚 thịt lợn, con lợn
豚
Ý nghĩa
thịt lợn và con lợn
Cách đọc
Kun'yomi
- ぶた にく thịt lợn
- ぶた ばこ phòng giam tạm thời
- ぶた くさ cỏ phấn hương
On'yomi
- とん かつ tonkatsu
- よう とん chăn nuôi lợn
- とん そく chân giò
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
豚 lợn (Sus scrofa domesticus), thịt lợn, người béo phì... -
豚 カツtonkatsu, thịt heo tẩm bột chiên giòn -
豚 かつtonkatsu, thịt heo tẩm bột chiên giòn -
豚 肉 thịt lợn -
海 豚 cá heo -
養 豚 chăn nuôi lợn, nuôi lợn -
豚 足 chân giò -
豚 箱 phòng giam tạm thời, nhà tù nhỏ -
豚 児 con tôi, con trai tôi, heo con -
豚 草 cỏ phấn hương -
豚 舎 chuồng lợn, chuồng heo -
豚 汁 súp miso thịt heo, súp miso với thịt heo và rau củ -
豚 まんbánh bao nhân thịt heo -
豚 饅 bánh bao nhân thịt heo -
豚 骨 xương heo, món thịt heo hầm xương với đường, rượu sake và miso -
豚 丼 cơm tô thịt heo, tô cơm thịt heo và rau củ -
豚 脂 mỡ lợn, mỡ heo -
豚 犬 người ngốc nghếch, kẻ đần độn, con tôi... -
豚 めしcơm thịt heo -
豚 飯 cơm thịt heo -
豚 菜 rau tai mèo, bồ công anh giả -
豚 トロthịt lợn mỡ (từ má, cổ hoặc vai) -
豚 とろthịt lợn mỡ (từ má, cổ hoặc vai) -
豚 鼻 mũi heo, mũi giống mũi heo, cười khịt khịt như heo -
豚 バ ラsườn heo không xương, sườn heo đã lọc xương -
豚 ばらsườn heo không xương, sườn heo đã lọc xương -
豚 肋 sườn heo không xương, sườn heo đã lọc xương -
豚 みそmiso trộn thịt lợn, miso thịt lợn -
豚 フルcúm lợn, cúm heo -
豚 熱 bệnh dịch tả lợn, bệnh sốt lợn