Kanji
谷
kanji character
thung lũng
谷 kanji-谷 thung lũng
谷
Ý nghĩa
thung lũng
Cách đọc
Kun'yomi
- たに thung lũng
- たに がわ suối núi
- たに ま thung lũng
- きわまる
On'yomi
- けい こく thung lũng (có sông chảy qua)
- ばん こく Băng Cốc (Thái Lan)
- きょう こく hẻm núi
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
谷 thung lũng -
谷 川 suối núi -
谷 まるđạt đến cực điểm, đạt đến giới hạn, kết thúc... -
谷 間 thung lũng, khe núi, hẻm vực... -
谷 あいthung lũng, khe núi, hẻm vực... -
渓 谷 thung lũng (có sông chảy qua), hẻm núi, khe núi... -
谿 谷 thung lũng (có sông chảy qua), hẻm núi, khe núi... -
溪 谷 thung lũng (có sông chảy qua), hẻm núi, khe núi... -
渋 谷 Quận Shibuya (đặc khu của Tokyo), Shibuya -
澁 谷 Quận Shibuya (đặc khu của Tokyo), Shibuya -
盤 谷 Băng Cốc (Thái Lan) -
谷 底 đáy thung lũng, đáy khe núi, đáy hẻm vực -
峡 谷 hẻm núi, khe núi, hẻm vực... -
谷 地 đầm lầy, vùng đất ngập nước -
谷 風 gió thung lũng -
谷 懐 thung lũng sâu trong núi -
谷 水 suối nhỏ, nước suối trong thung lũng -
谷 町 nhà tài trợ cho các đô vật sumo hoặc trại luyện tập của họ -
谷 偏 bộ thủ "thung lũng" bên trái -
谷 蟆 cóc Nhật Bản -
谷 蟇 cóc Nhật Bản -
谷 倉 tháp canh, chòi canh, sân khấu gỗ cao... -
谷 筋 kênh (của dòng suối, thung lũng, v.v.) -
谷 折 gấp lõm (origami) -
幽 谷 thung lũng sâu, khe núi hẻo lánh -
蟀 谷 thái dương -
空 谷 thung lũng hoang vắng, thung lũng vắng vẻ -
圏 谷 thung lũng băng hà hình lòng chảo, hốc núi băng hà, thung lũng băng hà dạng vòng cung -
河 谷 thung lũng sông -
鶯 谷 chim chích chòe trong thung lũng, thung lũng có chim chích chòe sinh sống, vẫn còn ẩn danh và không thành công