Kanji

Ý nghĩa

thung lũng

Cách đọc

Kun'yomi

  • たに thung lũng
  • たに がわ suối núi
  • たに thung lũng
  • きわまる

On'yomi

  • けい こく thung lũng (có sông chảy qua)
  • ばん こく Băng Cốc (Thái Lan)
  • きょう こく hẻm núi

Luyện viết


Nét: 1/7

Mục liên quan

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.