Kanji
讚
kanji character
lời khen ngợi
tựa đề ảnh
讚 kanji-讚 lời khen ngợi, tựa đề ảnh
讚
Ý nghĩa
lời khen ngợi và tựa đề ảnh
Cách đọc
Kun'yomi
- ほめる
- たたえる
On'yomi
- さん び ca ngợi
- さん か bài ca ngợi khen
- さん じ bài điếu văn
Luyện viết
Nét: 1/26
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
讚 美 ca ngợi, tôn vinh, tán dương -
讚 歌 bài ca ngợi khen, bài điếu văn, bài ca tán tụng... -
讚 辞 bài điếu văn, lời khen ngợi -
賞 讚 lời khen ngợi, sự ngưỡng mộ, sự tán dương... -
称 讚 lời khen ngợi, sự ngưỡng mộ, sự tán dương... -
讚 một thể thơ Trung Quốc, lời chú thích hoặc ghi chú trên tranh -
讚 美 歌 thánh ca, thánh vịnh -
讚 えるkhen ngợi, tán dương, ca tụng... -
讚 談 tán dương Đức Phật, bài thuyết pháp, sự ca ngợi (cửa thứ hai trong năm cửa chánh niệm)... -
讚 歎 tán dương Đức Phật, bài thuyết pháp, sự ca ngợi (cửa thứ hai trong năm cửa chánh niệm)... -
画 讚 chú thích trên tranh, dòng chữ đề trên bức họa -
和 讚 bài thánh ca tán tụng bằng tiếng Nhật