Kanji
詫
kanji character
xin lỗi
詫 kanji-詫 xin lỗi
詫
Ý nghĩa
xin lỗi
Cách đọc
Kun'yomi
- わび ごと lời xin lỗi
- わび じょう thư xin lỗi
- わびしい
- かこつ
- わびる
On'yomi
- た
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
詫 びlời xin lỗi -
詫 びるxin lỗi, tạ lỗi, nhận lỗi - お
詫 びlời xin lỗi -
御 詫 びlời xin lỗi -
詫 ぶxin lỗi, tạ lỗi -
詫 言 lời xin lỗi -
詫 状 thư xin lỗi -
待 ち詫 びるchờ đợi một cách sốt ruột, chờ mòn mỏi -
詫 び言 lời xin lỗi -
詫 び状 thư xin lỗi -
詫 び入 るxin lỗi một cách chân thành, thành khẩn xin lỗi -
詫 び寂 びwabi-sabi, cảm thức thẩm mỹ trong nghệ thuật Nhật Bản tập trung vào sự chấp nhận tính phù du và không hoàn hảo -
詫 びをいれるxin lỗi -
詫 びを入 れるxin lỗi