Kanji
袍
kanji character
áo choàng
袍 kanji-袍 áo choàng
袍
Ý nghĩa
áo choàng
Cách đọc
Kun'yomi
- わたいれ
On'yomi
- ほう áo bào cổ tròn được các quan lại và thành viên hoàng tộc mặc
- けってきの ほう áo bào của quan võ cổ tròn, hông xẻ không khâu và không có viền
- ほうえきの ほう áo bào cổ tròn, may liền hai bên hông và có viền, được hoàng đế và các quan chức cấp cao mặc
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
袍 áo bào cổ tròn được các quan lại và thành viên hoàng tộc mặc -
褞 袍 áo kimono có lót bông -
縕 袍 áo kimono có lót bông -
素 袍 áo lễ của samurai hạ cấp -
旗 袍 áo dài Trung Quốc, sườn xám, áo cổ tròn Trung Quốc -
麹 塵 袍 áo bào thường phục của hoàng đế -
闕 腋 の袍 áo bào của quan võ cổ tròn, hông xẻ không khâu và không có viền -
縫 腋 の袍 áo bào cổ tròn, may liền hai bên hông và có viền, được hoàng đế và các quan chức cấp cao mặc -
麹 塵 の袍 áo bào thường phục của hoàng đế