Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
蝲
kanji character
蝲
蝲
kanji-蝲
true
蝲
Ý nghĩa
Cách đọc
Kun'yomi
さそり
On'yomi
らつ
らち
Phân tích thành phần
蝲
さそり, ラツ, ラチ
虫
côn trùng, con bọ, tính khí
むし, チュウ, キ
中
trong, bên trong, giữa...
なか, うち, チュウ
口
miệng
くち, コウ, ク
丨
số một, đường kẻ, bộ thủ cây gậy (số 2)
すす.む, しりぞ.く, コン
剌
phản đối, thiên vị
もと.る, ラツ
束
bó, bó lúa, ram giấy...
たば, たば.ねる, ソク
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
口
miệng
くち, コウ, ク
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
刂
( 刀 )
dao, bộ đao (bộ thứ 18 trong chữ Hán)
トウ
Từ phổ biến
蝲
ざり
蛄
がに
tôm hùm đất, tôm càng
海
うみ
蝲
ざり
蛄
がに
tôm hùm
日
に
本
ほん
蝲
ざり
蛄
がに
tôm hùm đất Nhật Bản
ア
メ
リ
カ
蝲
ざり
蛄
がに
tôm hùm đất đỏ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.