Kanji
蝦
kanji character
tôm
tôm hùm
tôm càng
蝦 kanji-蝦 tôm, tôm hùm, tôm càng
蝦
Ý nghĩa
tôm tôm hùm và tôm càng
Cách đọc
Kun'yomi
- えび ごし bị còng lưng (do tuổi tác)
- えび じょう khóa có hình dạng cong giống con tôm (dùng cho then cổng)
- えび づる nho lá sung
On'yomi
- か ま con cóc (đặc biệt là loài cóc Nhật Bản, Bufo japonicus)
- げ
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
蝦 tôm, tôm hùm -
蝦 夷 người Emishi, vùng Ezo, các dân tộc không thuộc Yamato ở miền bắc Nhật Bản... -
蝦 蛄 tôm tít, tôm bọ ngựa, tôm tích -
蝦 蟇 con cóc (đặc biệt là loài cóc Nhật Bản, Bufo japonicus) -
蝦 蟆 con cóc (đặc biệt là loài cóc Nhật Bản, Bufo japonicus) -
蝦 腰 bị còng lưng (do tuổi tác), khom lưng -
蝦 錠 khóa có hình dạng cong giống con tôm (dùng cho then cổng), khóa móc -
蝦 蔓 nho lá sung -
蝦 蟹 tôm hùm đất -
蝦 尾 cá vàng đuôi tôm, đầu đàn shamisen (cong như đuôi tôm) -
蝦 芋 giống khoai môn hình tôm -
蝦 根 Lan Calanthe discolor -
車 蝦 tôm sú Nhật Bản, tôm kuruma, tôm hổ Nhật -
竜 蝦 tôm hùm gai (đặc biệt là tôm hùm gai Nhật Bản, Panulirus japonicus) -
川 蝦 tôm sông, tôm nước ngọt, tôm đồng -
芝 蝦 tôm he -
醤 蝦 tôm ma, tôm mysid -
糠 蝦 tôm ma, tôm mysid -
乾 蝦 tôm khô -
大 蝦 tôm sú lớn, tôm hùm, tôm hùm xanh -
草 蝦 tôm càng xanh nước ngọt -
桜 蝦 tôm sakura (Lucensosergia lucens) -
横 蝦 loài giáp xác nhỏ giống tôm thuộc phân bộ Gammaridea -
小 蝦 tôm nhỏ, tép -
白 蝦 Tôm thủy tinh Nhật Bản (Pasiphaea japonica) -
蝦 反 りưỡn người ra sau như tôm, giơ tay và ưỡn người ra sau như tôm (thể hiện sự bị áp đảo bởi quyền lực của ai đó) -
兜 蝦 tôm khiên, tôm lá chắn -
赤 蝦 tôm hùm đỏ râu, tôm đỏ gạo -
条 蝦 tôm hồ -
筋 蝦 tôm hồ