Kanji
蜴
kanji character
thằn lằn
蜴 kanji-蜴 thằn lằn
蜴
Ý nghĩa
thằn lằn
Cách đọc
On'yomi
- えき
Luyện viết
Nét: 1/14
Từ phổ biến
-
蜥 蜴 thằn lằn, thằn lằn bóng -
大 蜥 蜴 kỳ đà -
鎧 蜥 蜴 thằn lằn đuôi đai -
角 蜥 蜴 thằn lằn sừng, cóc sừng -
昔 蜥 蜴 tuatara (loài bò sát nguyên thủy giống thằn lằn, đặc hữu của New Zealand) -
飛 蜥 蜴 rồng bay (loài thằn lằn lượn thuộc chi Draco) -
毒 蜥 蜴 thằn lằn độc (loài bò sát có nọc độc thuộc chi Heloderma, bao gồm quái vật Gila và thằn lằn hạt cườm) -
火 蜥 蜴 Kỳ nhông lửa (bài thơ của Octavio Paz) -
蜥 蜴 座 chòm sao Thằn lằn, Thằn lằn -
蜥 蜴 目 Bộ Có Vảy (bộ bò sát có vảy, đặc biệt là thằn lằn) -
襟 巻 蜥 蜴 thằn lằn cổ diềm, thằn lằn cổ có diềm -
足 無 蜥 蜴 thằn lằn không chân (đặc biệt các loài thuộc họ Anguidae, bao gồm thằn lằn kính và giun chậm) -
木 登 蜥 蜴 Thằn lằn cây Ryukyu (Japalura polygonata) -
蚯 蚓 蜥 蜴 thằn lằn giun, bò sát giun -
水 大 蜥 蜴 kỳ đà nước, kỳ đà nước thường -
襟 巻 き蜥 蜴 thằn lằn cổ diềm, thằn lằn cổ có diềm - コモド
大 蜥 蜴 Rồng Komodo (Varanus komodoensis) -
足 無 し蜥 蜴 thằn lằn không chân (đặc biệt các loài thuộc họ Anguidae, bao gồm thằn lằn kính và giun chậm) -
木 登 り蜥 蜴 Thằn lằn cây Ryukyu (Japalura polygonata) - アメリカ
毒 蜥 蜴 Kỳ nhông Gila (Heloderma suspectum) -
棘 尾 大 蜥 蜴 Kỳ nhông đuôi gai, Kỳ đà đuôi gai -
黒 細 大 蜥 蜴 kỳ đà cây đen (Varanus beccarii), kỳ đà Beccari -
黄 金 大 蜥 蜴 Kỳ đà vàng (Varanus melinus), Kỳ đà đầu vàng -
緑 細 大 蜥 蜴 kỳ nhông cây ngọc lục bảo, kỳ nhông cây xanh -
尻 棘 大 蜥 蜴 Kỳ đà đầu đen (Varanus tristis), Kỳ đà đốm -
鼻 太 大 蜥 蜴 Kỳ đà cá sấu (Varanus salvadorii), Kỳ đà Salvadori, Kỳ đà Papua... - サバンナ
大 蜥 蜴 kỳ đà thảo nguyên (Varanus exanthematicus, loài kỳ đà ăn thịt có nguồn gốc từ châu Phi hạ Sahara), kỳ đà Bosc - ナイル
大 蜥 蜴 Kỳ đà sông Nile, Kỳ đà nước - イエメン
大 蜥 蜴 Kỳ đà Yemen (Varanus yemenensis) - レース
大 蜥 蜴 kỳ nhông ren (loài thằn lằn Varanus varius, ăn thịt, sống ở đông Australia)...