Kanji
蛭
kanji character
con đỉa
蛭 kanji-蛭 con đỉa
蛭
Ý nghĩa
con đỉa
Cách đọc
Kun'yomi
- ひる con đỉa
- ひる ぎ cây đước
- ひる いし vermiculit
On'yomi
- しつ
- ちつ
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
蛭 子 Ebisu, thần đánh cá và thương mại -
蛭 児 Ebisu, thần đánh cá và thương mại -
蛭 con đỉa -
水 蛭 子 Ebisu, thần đánh cá và thương mại -
蛭 木 cây đước -
蛭 石 vermiculit -
蛭 蓆 cây rong đầm lầy Potamogeton distinctus -
肝 蛭 sán lá gan cừu -
山 蛭 vắt núi -
馬 蛭 Đỉa trâu (loài đỉa Whitmania pigra) -
沼 蛭 loài đỉa Helobdella stagnalis -
蛭 木 騙 cây đước xám, cây đước trắng -
血 吸 蛭 Đỉa hút máu Nhật Bản (loài đỉa hút máu Hirudo nipponia) -
医 用 蛭 Đỉa y tế (loài đỉa hút máu Hirudo nipponia) -
血 吸 い蛭 Đỉa hút máu Nhật Bản (loài đỉa hút máu Hirudo nipponia) -
雄 蛭 木 cây đước -
雌 蛭 木 Cây đước đôi (loài cây ngập mặn) -
肝 蛭 症 bệnh sán lá gan -
八 重 山 蛭 木 Cây đước (loài cây ngập mặn)