Kanji
葵
kanji character
cây thục quỳ
葵 kanji-葵 cây thục quỳ
葵
Ý nghĩa
cây thục quỳ
Cách đọc
Kun'yomi
- あおい cây cẩm quỳ (thực vật thuộc họ Malvaceae)
- あおい まつり Lễ hội Aoi (Kyoto, ngày 15 tháng 5)
- あおい がい vỏ trứng của mực giấy khổng lồ
On'yomi
- き か hoa hướng dương
- じゅう き cây thục quỳ
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
山 葵 wasabi (Wasabia japonica), cải ngựa Nhật Bản, cải ngựa (hoặc hỗn hợp wasabi và cải ngựa) -
葵 cây cẩm quỳ (thực vật thuộc họ Malvaceae), cây tế tân (loài gừng dại Asarum caulescens) -
葵 祭 Lễ hội Aoi (Kyoto, ngày 15 tháng 5), Lễ hội Aoi Matsuri -
葵 花 hoa hướng dương -
葵 貝 vỏ trứng của mực giấy khổng lồ, mực giấy khổng lồ (loài Argonauta argo) -
葵 科 Họ Cẩm quỳ -
葵 色 màu tím, màu oải hương -
葵 祭 りLễ hội Aoi (Kyoto, ngày 15 tháng 5), Lễ hội Aoi Matsuri -
菟 葵 hải quỳ -
立 葵 cây thục quỳ, thục quỳ thường -
花 葵 cây thục quỳ -
銭 葵 cây cẩm quỳ thường -
戎 葵 cây thục quỳ -
黄 葵 cây râm bụt hoàng thục quỳ -
蒲 葵 cây cọ Trung Quốc -
寒 葵 cây hàn quỳ (loài gừng dại Asarum nipponicum) -
冬 葵 rau đay -
水 葵 cây thủy quỳ -
立 ち葵 cây thục quỳ, thục quỳ thường -
葵 のご紋 huy hiệu hoa thục quỳ ba lá (của gia tộc Tokugawa), huy hiệu ba lá thục quỳ -
向 日 葵 hoa hướng dương -
天 竺 葵 phong lữ -
黄 蜀 葵 cây râm bụt hoàng thục quỳ -
本 山 葵 wasabi thật (khác với cải ngựa phương Tây) -
布 袋 葵 lục bình -
紅 葉 葵 dâm bụt đỏ -
二 葉 葵 cây xuyên tiêu -
双 葉 葵 cây xuyên tiêu -
葵 の御 紋 huy hiệu hoa thục quỳ ba lá (của gia tộc Tokugawa), huy hiệu ba lá thục quỳ -
鳥 山 葵 ức gà luộc sơ (ăn lạnh, gần như sống như sashimi với nước tương trộn wasabi)