Kanji
菜
kanji character
rau
món ăn kèm
rau xanh
菜 kanji-菜 rau, món ăn kèm, rau xanh
菜
Ý nghĩa
rau món ăn kèm và rau xanh
Cách đọc
Kun'yomi
- な のはな hoa cải dầu
- な たね hạt cải dầu
- わか な rau non
On'yomi
- や さい rau
- さい しょく chế độ ăn chay
- はく さい cải thảo
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
野 菜 rau, cần sa -
裙 蔕 菜 rong biển wakame (loại tảo nâu ăn được, Undaria pinnatifida) -
菜 rau xanh, rau củ, cải dầu... - お
菜 món ăn nhỏ (thường là một trong số các món ăn kèm với cơm), món ăn phụ, phần lấp đầy... -
御 菜 món ăn nhỏ (thường là một trong số các món ăn kèm với cơm), món ăn phụ, phần lấp đầy... -
菜 食 chế độ ăn chay -
紫 菜 rong biển ăn được Pyropia tenera -
白 菜 cải thảo, bắp cải tàu, cải bắp Trung Quốc -
菜 園 vườn rau -
山 菜 rau rừng ăn được -
惣 菜 món ăn phụ, món ăn kèm -
総 菜 món ăn phụ, món ăn kèm -
菜 の花 hoa cải dầu, hoa cải -
沈 菜 kim chi -
菜 種 hạt cải dầu, hạt cải -
菜 蕗 cây bạch chỉ khổng lồ, cây ngải cứu ngọt Nhật Bản -
前 菜 món khai vị -
若 菜 rau non, cỏ non -
酒 菜 món nhắm, tiết mục giải trí tại quán bar, câu chuyện làm không khí sôi động trong buổi tiệc -
青 菜 rau xanh -
菜 葉 rau lá, rau xanh, lá rau -
菜 箸 đũa dài (dùng trong nấu ăn, phục vụ, v.v.) -
菜 ばしđũa dài (dùng trong nấu ăn, phục vụ, v.v.) -
菜 飯 cơm nấu với rau xanh -
菜 単 thực đơn (ở nhà hàng Trung Quốc) -
菜 單 thực đơn (ở nhà hàng Trung Quốc) -
菜 葱 cây thủy xương (loài thực vật có hoa Monochoria korsakowii) -
菜 心 cải thìa, cải ngồng, cải hoa Trung Quốc -
菜 豆 đậu tây, đậu thận -
菜 類 rau xanh, rau lá xanh, rau củ