Kanji

臼

Ý nghĩa

cối giã

Cách đọc

Kun'yomi

  • うす cối xay
  • うす づく giã (gạo, v.v.)
  • うす たけ nấm mối lông
  • うすづく

On'yomi

  • きゅう し răng hàm
  • きゅう ほう súng cối
  • きゅう がい mái ổ cối
  • ぐ

Luyện viết


Nét: 1/6

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠