Kanji
臼
kanji character
cối giã
臼 kanji-臼 cối giã
臼
Ý nghĩa
cối giã
Cách đọc
Kun'yomi
- うす cối xay
- うす づく giã (gạo, v.v.)
- うす たけ nấm mối lông
- うすづく
On'yomi
- きゅう し răng hàm
- きゅう ほう súng cối
- きゅう がい mái ổ cối
- ぐ
Luyện viết
Nét: 1/6
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
臼 cối xay, cối giã -
臼 歯 răng hàm, răng cối, răng tiền hàm -
臼 砲 súng cối -
臼 づくgiã (gạo, v.v.) -
臼 蓋 mái ổ cối -
臼 茸 nấm mối lông, nấm mối vảy, nấm mối len -
臼 玉 hạt chuỗi hình đĩa (thời kỳ Kofun), hạt ngọc bích có lỗ xuyên -
厚 臼 cối xay đá -
上 臼 thớt trên của cối xay -
石 臼 cối đá, đá cối xay, cối xay bằng đá -
脱 臼 trật khớp -
平 臼 cối xay đá nằm ngang -
唐 臼 cối giã -
挽 臼 cối xay tay, cối xay thủ công -
碾 臼 cối xay tay, cối xay thủ công - ひき
臼 cối xay tay, cối xay thủ công -
茶 臼 cối giã trà (cối xay tay) -
下 臼 đá cối dưới, đá dưới cối xay -
臼 搗 くgiã (gạo, v.v.) -
髀 臼 ổ cối xương chậu, hốc chỏm xương đùi -
大 臼 Chúa Trời -
烏 臼 cây mù u (dùng làm dược liệu trong y học cổ truyền Trung Quốc) -
搗 き臼 cối giã gạo -
挽 き臼 cối xay tay, cối xay thủ công -
碾 き臼 cối xay tay, cối xay thủ công -
亜 脱 臼 bán trật khớp -
寛 骨 臼 ổ cối xương chậu, hốc chỏm xương đùi -
臼 状 火 山 núi lửa hình nón tro bụi -
大 臼 歯 răng hàm -
小 臼 歯 răng tiền hàm