Kanji
肪
kanji character
béo phì
mập
肪 kanji-肪 béo phì, mập
肪
Ý nghĩa
béo phì và mập
Cách đọc
On'yomi
- し ぼう chất béo
- し ぼう さん axit béo
- し ぼう そう lớp mỡ
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
脂 肪 chất béo, mỡ, mỡ động vật... -
脂 肪 酸 axit béo -
乳 脂 肪 chất béo sữa, bơ sữa -
低 脂 肪 ít béo -
無 脂 肪 không có chất béo, không béo -
体 脂 肪 mỡ cơ thể, chất béo trong cơ thể -
高 脂 肪 nhiều chất béo, béo -
脂 肪 層 lớp mỡ, lớp chất béo -
脂 肪 油 dầu béo -
脂 肪 質 có nhiều chất béo, béo -
脂 肪 心 tim nhiễm mỡ -
脂 肪 体 thể mỡ -
脂 肪 肝 gan nhiễm mỡ -
脂 肪 滴 giọt lipid -
脂 肪 腫 u mỡ, khối u mỡ lành tính -
脂 肪 線 vết rạn da (do béo phì), vết rạn da -
脂 肪 症 bệnh tích mỡ, bệnh rối loạn lipid, bệnh thoái hóa mỡ -
皮 下 脂 肪 mỡ dưới da -
中 性 脂 肪 chất béo trung tính, lipid trung tính, triglyceride -
内 臓 脂 肪 mỡ nội tạng -
内 蔵 脂 肪 mỡ nội tạng -
脂 肪 太 りmỡ, chất béo -
脂 肪 ぶとりmỡ, chất béo -
植 物 性 脂 肪 chất béo thực vật -
脂 肪 吸 引 hút mỡ -
体 脂 肪 率 tỷ lệ mỡ cơ thể -
低 脂 肪 乳 sữa ít béo -
脂 肪 細 胞 tế bào mỡ -
脂 肪 組 織 mô mỡ -
脂 肪 肉 腫 u mỡ ác tính