Kanji
肥
kanji character
phân bón
béo lên
màu mỡ
phân chuồng
nuông chiều
肥 kanji-肥 phân bón, béo lên, màu mỡ, phân chuồng, nuông chiều
肥
Ý nghĩa
phân bón béo lên màu mỡ
Cách đọc
Kun'yomi
- こえる
- こえ phân bón
- こえ だめ bể chứa phân người (dùng làm phân bón)
- こえ つち đất màu mỡ
- こやす
- こやし
- ふとる
On'yomi
- ひ まん béo phì
- ひ りょう phân bón
- ひ だい sưng tấy
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
肥 phân bón, phân chuồng, phân hữu cơ... -
肥 満 béo phì, sự béo phì, tình trạng béo phì -
肥 料 phân bón, phân hữu cơ, phân trộn -
肥 るtăng cân, lên cân, béo lên... -
肥 えるbéo lên, tăng cân, lên cân... -
肥 大 sưng tấy, sự phình to, béo phì... -
堆 肥 phân ủ, phân bón hữu cơ - たい
肥 phân ủ, phân bón hữu cơ -
肥 しphân bón, phân chuồng, phân hữu cơ... -
肥 すbón phân, làm màu mỡ, làm phì nhiêu -
肥 やしphân bón, phân chuồng, phân hữu cơ... -
肥 やすbón phân, làm màu mỡ, làm phì nhiêu -
肥 育 vỗ béo (gia súc, lợn, v.v.) -
化 学 肥 料 phân bón hóa học -
追 肥 bón thúc -
液 肥 phân bón lỏng, phân lỏng -
肥 ったmập mạp, béo, mũm mĩm... -
肥 溜 bể chứa phân người (dùng làm phân bón), hầm chứa phân, hố phân... -
肥 だめbể chứa phân người (dùng làm phân bón), hầm chứa phân, hố phân... -
肥 沃 màu mỡ, phì nhiêu, năng suất cao -
肥 よくmàu mỡ, phì nhiêu, năng suất cao -
肥 厚 sự dày lên (của mô hữu cơ, ví dụ da), phì đại -
肥 馬 ngựa béo -
肥 土 đất màu mỡ -
肥 桶 thùng phân đêm, thùng hố xí -
肥 たごthùng phân người, thùng hố xí -
肥 壺 bô, bô đái -
肥 胖 béo phì -
肥 後 Higo (tỉnh cũ nằm ở tỉnh Kumamoto ngày nay) -
肥 前 Hizen (tỉnh cũ nằm ở các tỉnh Saga và Nagasaki ngày nay, không bao gồm các đảo Tsushima và Oki)