Kanji
緬
kanji character
sợi chỉ mảnh
Miến Điện
緬 kanji-緬 sợi chỉ mảnh, Miến Điện
緬
Ý nghĩa
sợi chỉ mảnh và Miến Điện
Cách đọc
On'yomi
- めん Myanmar
- めん よう cừu
- めん でん Miến Điện
- べん
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
緬 Myanmar, Miến Điện -
緬 羊 cừu -
緬 甸 Miến Điện -
縮 緬 lụa crepe, vải crepe -
訪 緬 chuyến thăm Myanmar, chuyến thăm Miến Điện -
羅 紗 緬 cừu, tình nhân của người nước ngoài -
緋 縮 緬 lụa crepe đỏ thẫm -
絽 縮 緬 loại vải crepe, vải crepe lưới -
唐 縮 緬 vải len mousseline, mousseline, vải len nhẹ -
縮 緬 紙 giấy nhún -
縮 緬 皺 nếp nhăn li ti -
御 召 縮 緬 lụa crepe cao cấp -
金 紗 縮 緬 lụa crepe -
錦 紗 縮 緬 lụa crepe -
縮 緬 じゃこcá cơm khô -
英 緬 戦 争 Chiến tranh Anh-Miến (1823-1826, 1852-1853, 1885-1887) -
縮 緬 雑 魚 cá cơm khô -
御 召 し縮 緬 lụa crepe cao cấp -
泰 緬 鉄 道 Đường sắt Thái Lan - Myanmar -
一 越 縮 緬 lụa crep có nếp nhăn mịn