Kanji
絆
kanji character
mối liên kết
sự ràng buộc
絆 kanji-絆 mối liên kết, sự ràng buộc
絆
Ý nghĩa
mối liên kết và sự ràng buộc
Cách đọc
Kun'yomi
- きずな mối liên kết (giữa người với người)
- ほだす
- つなぐ
On'yomi
- きゃ はん xà cạp
- き はん xiềng xích
- まききゃ はん xà cạp quấn chân
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
絆 mối liên kết (giữa người với người), sợi dây tình cảm, mối ràng buộc... -
絆 すtrói buộc, xiềng xích, ràng buộc -
脚 絆 xà cạp, băng ống chân, vải quấn chân -
羈 絆 xiềng xích, gông cùm, ràng buộc... -
覊 絆 xiềng xích, gông cùm, ràng buộc... -
絆 されるbị ràng buộc (bởi tình cảm), bị trói buộc (bởi), bị choáng ngợp (bởi)... -
絆 創 膏 băng dán cá nhân, băng dính y tế, băng urgo -
巻 脚 絆 xà cạp quấn chân -
巻 き脚 絆 xà cạp quấn chân -
情 に絆 されるthương cảm, bị cảm xúc chi phối, bị xúc động