Từ vựng
じょうにほだされる情に絆される じょうにほだされる情に絆される じょうにほだされる情に絆される

Ý nghĩa

thương cảm bị cảm xúc chi phối và bị xúc động

Luyện viết


Character: 1/6
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠