Kanji
絃
kanji character
dây đàn
dây
âm nhạc samisen
絃 kanji-絃 dây đàn, dây, âm nhạc samisen
絃
Ý nghĩa
dây đàn dây và âm nhạc samisen
Cách đọc
Kun'yomi
- いと
On'yomi
- げん がく nhạc dây
- かん げん がく nhạc giao hưởng
- げん がっき nhạc cụ dây
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
絃 dây cung, dây đàn, quai vòm... -
絃 楽 nhạc dây, âm nhạc dành cho đàn dây -
管 絃 楽 nhạc giao hưởng -
絃 楽 器 nhạc cụ dây, nhạc cụ có dây -
絃 声 âm thanh của dây đàn -
絃 線 dây ruột mèo -
絃 歌 ca hát và âm nhạc dây -
絃 妓 geisha, người phụ nữ mua vui (ví dụ bằng cách chơi đàn shamisen) để kiếm sống -
管 絃 nhạc khí hơi và dây, âm nhạc -
二 絃 琴 đàn koto hai dây -
一 絃 琴 đàn một dây Nhật Bản -
五 絃 năm dây, nhạc cụ năm dây -
三 絃 shamisen, samisen, đàn tam huyền (loại đàn Trung Quốc)... -
七 絃 琴 đàn cổ cầm 7 dây, cổ cầm, koto 7 dây -
五 絃 琴 nhạc cụ năm dây, nhạc cụ ngũ âm -
四 絃 bốn dây, nhạc cụ bốn dây, đàn tỳ bà