Kanji
粥
kanji character
cháo
粥 kanji-粥 cháo
粥
Ý nghĩa
cháo
Cách đọc
Kun'yomi
- かゆ cháo loãng
- かゆ ばら sống qua ngày bằng cháo
- お かゆ cháo loãng
- かい
- ひさぐ
On'yomi
- いく
- しゅく
- じゅく じょう xơ vữa động mạch
- じゅく せん bói cháo
- び じゅく dịch nhũ trấp
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
粥 cháo loãng, cơm nấu nhão, cháo đặc... -
粥 腹 sống qua ngày bằng cháo - お
粥 cháo loãng, cơm nấu nhão, cháo gạo... -
粥 状 xơ vữa động mạch, giống như cháo, giống như bột -
粥 占 bói cháo, bói mùa màng vào dịp Tết Nguyên Tiêu -
粥 杖 gậy dùng khi nấu cháo ngày 15 tháng Giêng (được cho là có thể chữa vô sinh ở phụ nữ) -
粥 柱 bánh gạo thả vào cháo (ngày 15 tháng Giêng) -
茶 粥 cháo trà, cháo gạo vị trà -
御 粥 cháo loãng, cơm nấu nhão, cháo gạo... -
芋 粥 cháo khoai lang cắt hạt lựu, cháo nấu với nước dùng khoai mỡ băm nhuyễn phục vụ trong các yến tiệc lớn của triều đình -
望 粥 cháo bánh gạo, cháo đậu đỏ ăn vào ngày rằm tháng Giêng -
餅 粥 cháo bánh gạo, cháo đậu đỏ ăn vào ngày rằm tháng Giêng -
糜 粥 dịch nhũ trấp -
白 粥 cháo trắng, cháo gạo trắng không gia vị -
朝 粥 cháo ăn sáng - パン
粥 cháo bánh mì -
粥 掻 棒 muỗng gỗ dùng để khuấy cháo trong nghi lễ bói toán kayuura -
粥 かき棒 muỗng gỗ dùng để khuấy cháo trong nghi lễ bói toán kayuura -
小 豆 粥 cháo đậu đỏ -
薯 蕷 粥 cháo khoai lang cắt hạt lựu, cháo nấu với nước dùng khoai mỡ băm nhuyễn phục vụ trong các yến tiệc lớn của triều đình -
冬 至 粥 cháo đậu đỏ ăn vào ngày Đông chí (để xua đuổi tà ma gây bệnh truyền nhiễm) -
粥 掻 き棒 muỗng gỗ dùng để khuấy cháo trong nghi lễ bói toán kayuura -
粥 搔 き棒 muỗng gỗ dùng để khuấy cháo trong nghi lễ bói toán kayuura -
粥 状 硬 化 xơ vữa động mạch, thuộc về xơ vữa động mạch -
七 草 粥 cháo thất thảo -
七 種 粥 cháo thất thảo -
十 夜 粥 cháo cúng mười đêm trong các chùa chiền