Kanji
粛
kanji character
trang nghiêm
lặng lẽ
nhẹ nhàng
粛 kanji-粛 trang nghiêm, lặng lẽ, nhẹ nhàng
粛
Ý nghĩa
trang nghiêm lặng lẽ và nhẹ nhàng
Cách đọc
Kun'yomi
- つつしむ
On'yomi
- じ しゅく tự kiềm chế
- せい しゅく yên lặng
- げん しゅく trang nghiêm
- すく
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
自 粛 tự kiềm chế, tự hạn chế, tự kiểm soát... -
静 粛 yên lặng -
厳 粛 trang nghiêm, nghiêm trang, nghiêm túc... -
粛 清 thanh trừng (chính trị) -
粛 trang nghiêm, tôn kính, sùng kính... -
粛 軍 thanh trừng quân đội -
粛 正 quy định, thực thi -
粛 々im lặng, trang nghiêm, yên tĩnh -
粛 学 thanh trừng trong trường học -
粛 殺 khô héo, tàn lụi -
粛 党 thanh lọc đảng phái -
粛 白 lời chào khiêm tốn ở đầu thư -
粛 粛 im lặng, trang nghiêm, yên tĩnh -
粛 然 im lặng, yên tĩnh, trang nghiêm... -
粛 啓 Kính gửi (tên người nhận) -
粛 慎 Mishihase (một nhóm dân tộc cổ đại từng sinh sống ở miền bắc Nhật Bản) -
綱 紀 粛 正 thắt chặt kỷ luật công vụ, tăng cường kỷ luật, loại bỏ tham nhũng trong đội ngũ công chức -
粛 としてtrang nghiêm, kính cẩn, tôn kính... -
振 粛 thực thi nghiêm ngặt -
甘 粛 省 Tỉnh Cam Túc (Trung Quốc) -
外 出 自 粛 hạn chế ra ngoài, ở trong nhà -
自 粛 警 察 cảnh sát tự phong trong đại dịch COVID-19, cảnh sát đại dịch, dân quân tự phát chống dịch -
渡 航 自 粛 勧 告 khuyến cáo hạn chế đi lại -
甘 粛 農 業 大 学 Đại học Nông nghiệp Cam Túc