Kanji
籌
kanji character
kế hoạch
籌 kanji-籌 kế hoạch
籌
Ý nghĩa
kế hoạch
Cách đọc
Kun'yomi
- かずとり
- はかりごと
On'yomi
- ちゅう ぎ que củi nhỏ dùng để vệ sinh hậu môn sau khi đi đại tiện
- いっ ちゅう điểm
- さん ちゅう que tính
Luyện viết
Nét: 1/20
kanji character
kế hoạch