Kanji
箋
kanji character
giấy
nhãn
thư
bài viết
箋 kanji-箋 giấy, nhãn, thư, bài viết
箋
Ý nghĩa
giấy nhãn thư
Cách đọc
Kun'yomi
- ふだ
On'yomi
- びん せん giấy viết thư
- しょほう せん đơn thuốc
- せん mảnh giấy
Luyện viết
Nét: 1/14
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
便 箋 giấy viết thư, văn phòng phẩm, giấy ghi chú -
箋 mảnh giấy, thẻ (thường làm bằng tre, gỗ... -
処 方 箋 đơn thuốc -
付 箋 giấy ghi chú dính, nhãn dán, phiếu nhỏ... -
附 箋 giấy ghi chú dính, nhãn dán, phiếu nhỏ... -
用 箋 văn phòng phẩm, tập giấy viết -
鄭 箋 bình chú của Trịnh Huyền về Kinh Thi -
薬 箋 đơn thuốc -
書 簡 箋 giấy viết thư -
書 翰 箋 giấy viết thư -
画 箋 紙 giấy xuyến (giấy vẽ Trung Quốc) -
付 箋 紙 giấy ghi chú dính, giấy note dính -
処 方 箋 医 薬 品 thuốc kê đơn, thuốc theo đơn -
一 筆 箋 giấy ghi chú nhỏ