Kanji
筮
kanji character
dụng cụ bói toán (bằng nước)
筮 kanji-筮 dụng cụ bói toán (bằng nước)
筮
Ý nghĩa
dụng cụ bói toán (bằng nước)
Cách đọc
Kun'yomi
- うらなう
- めどぎ que bói
On'yomi
- ぜい ちく que bói bằng tre
- ぼく ぜい bói toán
- せん ぜい bói toán (dùng que bói bằng tre)
- せい
Luyện viết
Nét: 1/13