Kanji
童
kanji character
thiếu niên
trẻ em
童 kanji-童 thiếu niên, trẻ em
童
Ý nghĩa
thiếu niên và trẻ em
Cách đọc
Kun'yomi
- わらべ うた bài hát thiếu nhi
- わらべ な tên thời thơ ấu (dùng trước lễ trưởng thành)
- きょう わらべ trẻ em Kyoto
On'yomi
- じ どう trẻ em
- どう わ truyện thiếu nhi
- どう よう bài hát thiếu nhi
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
児 童 trẻ em, thiếu niên -
童 話 truyện thiếu nhi, truyện cổ tích -
童 謡 bài hát thiếu nhi, bài hát đồng dao -
学 童 học sinh tiểu học, học trò, dịch vụ giữ trẻ sau giờ học -
天 童 thiên thần nhỏ, thần tiên giả dạng trẻ em, trẻ em diễu hành như thiên thần -
童 trẻ em -
童 顔 khuôn mặt trẻ con, khuôn mặt ngây thơ, khuôn mặt trẻ trung... -
童 心 tâm hồn trẻ thơ, sự ngây thơ trẻ con, tính ngây ngô -
神 童 thần đồng, thiên tài nhí, đứa trẻ kỳ diệu -
童 画 tranh vẽ của trẻ em, tranh dành cho trẻ em -
童 子 cậu bé, đứa trẻ, trẻ con -
童 児 cậu bé, đứa trẻ, trẻ con -
河 童 kappa, sinh vật thần thoại sống dưới nước, người bơi lội xuất sắc... -
悪 童 cậu bé hư, đứa trẻ nghịch ngợm, nhóc tì láu cá -
童 歌 bài hát thiếu nhi, bài hát đồng dao -
童 唄 bài hát thiếu nhi, bài hát đồng dao -
童 貞 trinh tiết (của nam giới), trai tân, nữ tu (Công giáo)... -
童 女 cô gái trẻ, thiếu nữ -
童 部 trẻ em, trẻ con, người hầu trẻ... -
童 男 cậu bé, cậu bé nhỏ -
童 僕 người hầu nam trẻ tuổi, tiểu đồng -
童 丱 trẻ em -
童 衆 trẻ em -
童 形 cậu bé tóc xõa (trước lễ trưởng thành), dáng vẻ cậu bé tóc xõa -
童 名 tên thời thơ ấu (dùng trước lễ trưởng thành) -
俊 童 trẻ thông minh sớm -
大 童 làm việc hăng say, nỗ lực cật lực, cống hiến cuồng nhiệt... -
牧 童 cậu bé chăn gia súc, cậu bé chăn cừu, cậu bé làm việc ở trang trại... -
怪 童 thiếu niên khác thường to lớn hoặc khỏe mạnh -
村 童 trẻ em làng