Kanji

稠

Ý nghĩa

mật độ

Cách đọc

Kun'yomi

  • おおい
  • しげる

On'yomi

  • ちゅう みつ dày đặc
  • ねん ちゅう nhớt
  • ちょう ど độ đặc

Luyện viết


Nét: 1/13
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠