Kanji
眷
kanji character
nhìn quanh
nhìn với ánh mắt trìu mến
眷 kanji-眷 nhìn quanh, nhìn với ánh mắt trìu mến
眷
Ý nghĩa
nhìn quanh và nhìn với ánh mắt trìu mến
Cách đọc
Kun'yomi
- かえりみる
On'yomi
- けん ぞく gia đình
- けん こ ân huệ
- いっか けん ぞく gia đình, họ hàng và người theo hầu
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
眷 属 gia đình, người phụ thuộc, hộ gia đình... -
眷 族 gia đình, người phụ thuộc, hộ gia đình... -
眷 顧 ân huệ, sự bảo trợ, thiên vị... -
妻 子 眷 属 vợ con và người thân, toàn thể gia đình -
妻 子 眷 族 vợ con và người thân, toàn thể gia đình -
親 戚 眷 属 gia đình và họ hàng, người thân và bà con -
一 家 眷 属 gia đình, họ hàng và người theo hầu -
一 家 眷 族 gia đình, họ hàng và người theo hầu -
六 親 眷 属 tất cả họ hàng thân thích, bà con thân thuộc