Kanji
真
kanji character
thật
thực tại
tông phái Phật giáo
真 kanji-真 thật, thực tại, tông phái Phật giáo
真
Ý nghĩa
thật thực tại và tông phái Phật giáo
Cách đọc
Kun'yomi
- ま さか tuyệt đối không
- ま すぐ thẳng
- ま ぎゃく tuyệt đối không
- まこと に thật sự
- まこと しやか có vẻ hợp lý (nhưng không đúng)
- まこと にもって một cách chân thành
On'yomi
- しゃ しん ảnh
- しん そう sự thật
- しん い ý định thực sự
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
真 tình yêu, tình cảm, sự quan tâm... -
写 真 ảnh, hình ảnh, bức ảnh... -
寫 真 ảnh, hình ảnh, bức ảnh... -
真 相 sự thật, tình hình thực tế -
真 逆 tuyệt đối không, không bao giờ!, thật không ngờ!... -
真 すぐthẳng (về phía trước), trực tiếp, ngay thẳng... -
真 黒 đen như mực -
真 似 るbắt chước, mô phỏng -
真 っすぐthẳng, trực tiếp, ngay thẳng... -
真 っ直 thẳng, trực tiếp, ngay thẳng... -
真 直 ぐthẳng (về phía trước), trực tiếp, ngay thẳng... -
真 っ黒 đen như mực -
真 ん丸 hình tròn hoàn hảo, dễ thương -
真 ん円 hình tròn hoàn hảo, dễ thương -
真 にthật sự, quả thật, hoàn toàn... -
真 魚 板 thớt, thớt thái, ngực lép... -
真 っ直 ぐthẳng, trực tiếp, ngay thẳng... -
真 意 ý định thực sự, động cơ thực sự, ý nghĩa thực sự -
真 実 sự thật, thực tế, thực sự... -
真 近 gần, sát, gần kề... -
真 際 thời điểm ngay trước khi, lúc sắp, bên bờ vực của... -
真 暗 tối om, tối đen như mực, tối mịt... -
真 赤 đỏ rực, đỏ thẫm, đỏ bừng mặt... -
真 先 đầu tiên, hàng đầu, khởi đầu... -
真 夏 giữa mùa hè, đỉnh điểm mùa hè, hạ chí -
真 理 sự thật -
真 白 trắng tinh, trống rỗng (ví dụ: tâm trí, giấy tờ) -
真 ん中 giữa, trung tâm, tâm điểm... -
真 っ暗 tối om, tối đen như mực, tối mịt... -
真 っ赤 đỏ rực, đỏ thẫm, đỏ bừng mặt...