Kanji

發

Ý nghĩa

khởi hành xuất bản phát ra

Cách đọc

Kun'yomi

  • たつ
  • あばく
  • おこる
  • つかわす
  • はなつ

On'yomi

  • はつ でん phát điện
  • はつ khởi hành
  • はつ だ xuất bản
  • ほつ

Luyện viết


Nét: 1/12
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠