Kanji
獺
kanji character
con rái cá
獺 kanji-獺 con rái cá
獺
Ý nghĩa
con rái cá
Cách đọc
Kun'yomi
- かわ うそ rái cá thường
- こつめかわ うそ Rái cá vuốt bé châu Á
- にほんかわ うそ Rái cá sông Nhật Bản (Lutra lutra whiteleyi)
- かわ
- かわうそ rái cá thường
- かわうそ うおをまつる một trong 72 tiết khí (từ ngày 16 đến ngày 20 tháng Giêng âm lịch)
On'yomi
- だつ
- たつ
Luyện viết
Nét: 1/19
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
獺 rái cá thường, rái cá sông Nhật Bản -
獺 虎 rái cá biển -
獺 祭 sắp xếp nhiều sách tham khảo để sáng tác thơ, tác phẩm văn học chứa đầy châm ngôn, giai thoại cổ... -
川 獺 rái cá thường, rái cá sông Nhật Bản -
河 獺 rái cá thường, rái cá sông Nhật Bản -
海 獺 rái cá biển -
獺 魚 を祭 るmột trong 72 tiết khí (từ ngày 16 đến ngày 20 tháng Giêng âm lịch) -
小 爪 川 獺 Rái cá vuốt bé châu Á -
日 本 川 獺 Rái cá sông Nhật Bản (Lutra lutra whiteleyi) - ユーラシア
川 獺 Rái cá châu Âu (Lutra lutra), Rái cá thường, Rái cá Á-Âu