Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
牘
kanji character
thư
牘
牘
kanji-牘
thư
牘
Ý nghĩa
thư
thư
Cách đọc
Kun'yomi
かきもの
ふだ
On'yomi
せき
とく
thư từ
しょ
とく
thư tín
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/19
Phân tích thành phần
牘
thư
かきもの, ふだ, トク
片
một phía, lá, tờ...
かた-, かた, ヘン
賣
bán, phản bội, khoe khoang
う.る, う.れる, バイ
士
quý ông, học giả, võ sĩ samurai...
さむらい, シ
買
mua
か.う, バイ
⺫
貝
động vật có vỏ
かい, バイ
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
Từ phổ biến
尺
せき
牘
とく
thư từ, thư tín
書
しょ
牘
とく
thư tín, lá thư, bức thư
簡
かん
牘
どく
thư từ, thông điệp, bức thư ngắn
竿
かん
牘
どく
thư từ, thông điệp, bức thư ngắn
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.