Kanji
烙
kanji character
bỏng
cháy
烙 kanji-烙 bỏng, cháy
烙
Ý nghĩa
bỏng và cháy
Cách đọc
Kun'yomi
- やく
On'yomi
- らく いん nhãn hiệu
- ほう らく chảo nướng bằng đất nung
- ほう らく ずきん mũ vải phồng (thường được các bậc trưởng lão và nhà sư đội truyền thống)
- かく
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
烙 印 nhãn hiệu, dấu ấn -
焙 烙 chảo nướng bằng đất nung, chảo rang, hình phạt bắt người đi trên ống dầu đặt trên lửa than (Trung Quốc cổ đại) -
炮 烙 chảo nướng bằng đất nung, chảo rang, hình phạt bắt người đi trên ống dầu đặt trên lửa than (Trung Quốc cổ đại) -
烙 印 を押 されるbị gán cho cái mác ..., bị dán nhãn ... -
焙 烙 頭 巾 mũ vải phồng (thường được các bậc trưởng lão và nhà sư đội truyền thống)