Kanji
炒
kanji character
nướng
rang
quay
chiên
炒 kanji-炒 nướng, rang, quay, chiên
炒
Ý nghĩa
nướng rang quay
Cách đọc
Kun'yomi
- いる
- いためる
On'yomi
- そう
- しょう
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
炒 めるxào, rán, xào nhanh -
炒 飯 cơm rang kiểu Trung Quốc -
炒 るrang, sao, nướng... -
炒 めxào, món xào -
炒 鍋 chảo nướng -
炒 物 món xào, thức ăn xào -
炒 子 cá cơm khô nhỏ -
炒 豆 đậu rang, đậu nành rang -
炒 まるđược xào trong dầu, được xào qua -
炒 れるđược rang, được nướng, bực bội... -
炒 粉 bột gạo rang -
炒 麺 mì xào, mì chiên -
炒 米 gạo rang, gạo nổ -
炒 湯 nước canh gạo rang, súp gạo rang -
炒 りたてmới rang (ví dụ: hạt cà phê), mới sao -
炒 り卵 trứng bác -
炒 り鍋 chảo nướng -
炒 め物 món xào, thức ăn xào -
炒 めものmón xào, thức ăn xào -
炒 り子 cá cơm khô nhỏ -
炒 り豆 đậu rang, đậu nành rang -
炒 り粉 bột gạo rang -
炒 め煮 xào rồi rim nước sốt, món xào rim nước sốt -
炒 め飯 cơm rang -
炒 り米 gạo rang, gạo nổ -
炒 り湯 nước canh gạo rang, súp gạo rang -
炒 り煮 xào rồi rim -
炒 り立 てmới rang (ví dụ: hạt cà phê), mới sao -
炒 めご飯 cơm rang -
炒 りつけるrang khô, nướng, nướng cháy...