Kanji
洒
kanji character
rửa
rắc
洒 kanji-洒 rửa, rắc
洒
Ý nghĩa
rửa và rắc
Cách đọc
Kun'yomi
- すすぐ
- あらう
On'yomi
- しゃ れる ăn mặc thời trang
- お しゃ れ hợp thời trang
- しゃ らく thoải mái
- そん
- さい そう cọ rửa (bằng nước)
- せん
- せい
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
洒 落 るăn mặc thời trang, đùa cợt, chơi chữ - お
洒 落 hợp thời trang, sành điệu, thời thượng... -
御 洒 落 hợp thời trang, sành điệu, thời thượng... -
洒 落 thoải mái, cởi mở, thư giãn... -
瀟 洒 phong cách, bảnh bao, thanh lịch... -
蕭 洒 phong cách, bảnh bao, thanh lịch... -
洒 々nhanh nhẹn, đơn giản, gọn gàng -
洒 脱 tinh tế, thanh lịch, hóm hỉnh... -
洒 洒 nhanh nhẹn, đơn giản, gọn gàng -
洒 掃 cọ rửa (bằng nước), dọn dẹp -
洒 落 たphong cách, sành điệu, tinh tế... -
洒 落 者 người ăn mặc bảnh bao, kẻ chưng diện -
洒 落 本 tiểu thuyết giải trí thời Edo hậu kỳ, tiểu thuyết về cuộc sống khu phố đèn đỏ -
洒 落 っけý thức thời trang, mong muốn ăn mặc thời thượng, tính hài hước... -
洒 々落 々thoải mái tự nhiên, thẳng thắn, cởi mở... -
洒 落 っ気 ý thức thời trang, mong muốn ăn mặc thời thượng, tính hài hước... -
洒 落 込 むăn mặc diện, chiều chuộng bản thân -
洒 落 臭 いhỗn xược, xấc láo, trơ trẽn -
洒 落 のめすbiến mọi thứ thành trò đùa, cứ đùa dai đến cùng -
洒 洒 落 落 thoải mái tự nhiên, thẳng thắn, cởi mở... -
悪 洒 落 câu đùa phản cảm -
駄 洒 落 trò đùa nhạt nhẽo, câu đùa dở tệ, trò chơi chữ vụng về... -
洒 落 にならないkhông buồn cười, không phải chuyện đùa, không phải trò đùa -
小 洒 落 たhơi thời trang, sành điệu một chút, hợp thời trang -
小 洒 落 るhơi thời trang, hơi sành điệu - お
洒 落 さんngười ăn mặc thời trang -
軽 妙 洒 脱 hóm hỉnh, tinh tế và sắc sảo -
円 滑 洒 脱 trôi chảy và tự nhiên, tinh tế và phóng khoáng -
滑 稽 洒 脱 ăn nói lưu loát và tinh tế, hóm hỉnh, phóng khoáng và lịch lãm -
御 洒 落 さんngười ăn mặc thời trang