Kanji
泥
kanji character
bùn
vũng lầy
dính vào
gắn bó với
泥 kanji-泥 bùn, vũng lầy, dính vào, gắn bó với
泥
Ý nghĩa
bùn vũng lầy dính vào
Cách đọc
Kun'yomi
- どろ どろ nhớt nhát
- どろ どろ nhớt nhát
- どろ bùn
- なずむ
On'yomi
- でい すい say rượu
- でい たん than bùn
- お でい bùn cặn
- ない おん niết bàn
- で
- に
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
泥 bùn, đất ướt, kẻ trộm... -
泥 々nhớt nhát, nhão nhoét, sền sệt... -
泥 泥 nhớt nhát, nhão nhoét, sền sệt... -
泥 棒 kẻ trộm, kẻ cướp, tên cướp... -
泥 坊 kẻ trộm, kẻ cướp, tên cướp... -
泥 沼 đầm lầy, vùng đất ngập nước, bãi lầy... -
泥 酔 say rượu, trạng thái say mèm -
泥 炭 than bùn -
泥 水 nước bùn, khu phố đèn đỏ -
汚 泥 bùn cặn, chất nhầy, cặn bã... -
淤 泥 bùn cặn, chất nhầy, cặn bã... -
泥 仕 合 cuộc tranh cãi bẩn thỉu, trận đấu bôi nhọ -
泥 試 合 cuộc tranh cãi bẩn thỉu, trận đấu bôi nhọ -
泥 むbám víu vào (ví dụ: phong tục cũ), tuân thủ nghiêm ngặt, kiên trì với... -
雲 泥 の差 sự khác biệt trời vực, một trời một vực -
泥 んこbùn, lấm bùn, bê bết bùn -
泥 レスvật bùn -
泥 状 dạng bùn, trạng thái nhão -
泥 はねvết bùn bắn, vết bẩn do bùn văng -
泥 土 bùn -
泥 濘 chỗ lầy lội, bùn, bãi lầy... -
泥 鰌 cá chạch (loài cá thuộc họ Cobitidae), cá chạch bùn (Misgurnus anguillicaudatus), cá chạch ao -
泥 縄 biện pháp quá muộn, biện pháp vội vàng -
泥 中 trong bùn lầy -
泥 足 chân lấm bùn -
泥 海 biển bùn -
泥 よけvật che bùn, cản bùn, tấm chắn bùn... -
泥 道 đường lầy lội -
泥 路 đường lầy lội -
泥 靴 giày ủng lấm bùn