Kanji
沓
kanji character
giày
ủng
沓 kanji-沓 giày, ủng
沓
Ý nghĩa
giày và ủng
Cách đọc
Kun'yomi
- くつ giày
- くつ した vớ
- くつ ぞこ đế giày
On'yomi
- ざっ とう hối hả và nhộn nhịp
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
沓 giày, giày dép, ủng... -
沓 下 vớ, tất, bít tất dài... -
雑 沓 hối hả và nhộn nhịp, đám đông chen chúc, đám đông... -
革 沓 giày da, bốt da -
沓 底 đế giày, cá bơn -
沓 脱 nơi cởi giày trước khi vào nhà -
沓 取 người hầu mang giày dép, người phục vụ mang hài hia -
沓 持 người mang giày dép, người hầu mang giày cho chủ, anh hề chuyên nghiệp -
藁 沓 giày rơm - わら
沓 giày rơm -
浅 沓 dép gỗ nông (dành cho quý tộc; ban đầu làm bằng da, sau làm bằng gỗ paulownia sơn mài đen) -
深 沓 ủng cao cổ -
雪 沓 giày đi tuyết, giày tuyết truyền thống Nhật Bản làm bằng rơm -
沓 脱 ぎnơi cởi giày trước khi vào nhà -
沓 としてhoàn toàn (không biết; đặc biệt về nơi ở của ai đó), hoàn toàn, không có thông tin gì... -
沓 摺 りngưỡng cửa, tấm ngưỡng cửa -
鉄 沓 móng ngựa -
沓 取 りngười hầu mang giày dép, người phục vụ mang hài hia -
沓 持 ちngười mang giày dép, người hầu mang giày cho chủ, anh hề chuyên nghiệp -
沓 手 鳥 chim cu nhỏ -
沓 直 鳥 chim cu nhỏ -
靴 の沓 giày ủng da bò sơn mài đen, mũi cong, có khóa kim loại và phần trên bằng gấm (thường mặc với trang phục nghi lễ) -
沓 脱 ぎ石 bước đệm -
沓 新 しと雖 も首 に加 えずphải có sự phân biệt rõ ràng giữa tầng lớp trên và tầng lớp dưới, dù giày mới cũng không được đội lên đầu